Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uni
01
trơn
d'une seule couleur, sans motif ni variation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus uni
so sánh hơn
plus uni
có thể phân cấp
giống đực số ít
uni
giống đực số nhiều
unis
giống cái số ít
unie
giống cái số nhiều
unies
Các ví dụ
Je préfère les tissus unis aux motifs chargés.
Tôi thích vải trơn hơn là hoa văn rối mắt.



























