les talons hauts
talons
talɔ̃
talaw
hauts
o
o

Định nghĩa và ý nghĩa của "talons hauts"trong tiếng Pháp

Les talons hauts
01

giày cao gót, giày gót cao

chaussures féminines dont l'arrière du pied est surélevé, modifiant la posture et allongeant la silhouette 
les talons hauts definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
talons hauts
Các ví dụ
Elle porte des talons hauts pour la soirée. 

Cô ấy mang giày cao gót cho buổi tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng