le santiag
santiag
sɑ̃tjag
saatyag

Định nghĩa và ý nghĩa của "santiag"trong tiếng Pháp

Le santiag
01

giày bốt cao bồi

botte en cuir rigide, généralement portée par les cow-boys, avec un bout pointu et un petit talon 
le santiag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
santiags
Các ví dụ
Il porte des santiags en cuir marron. 

Anh ấy đang mang giày cao bồi màu nâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng