Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le santiag
01
giày bốt cao bồi
botte en cuir rigide, généralement portée par les cow-boys, avec un bout pointu et un petit talon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
santiags
Các ví dụ
Elle a acheté des santiags pour le festival country.
Cô ấy đã mua giày cao cổ cao bồi cho lễ hội đồng quê.



























