le sortie de bain
Pronunciation
/sɔʁtˈi də- bˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sortie de bain"trong tiếng Pháp

Le sortie de bain
01

áo khoác bãi biển, áo choàng sau tắm

vêtement léger porté par-dessus le maillot de bain, surtout à la plage ou à la piscine
le sortie de bain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sorties de bain
Các ví dụ
Il a acheté un sortie de bain léger et coloré.
Anh ấy đã mua một áo choàng tắm nhẹ và đầy màu sắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng