le sortie de bain
sortie
sɔʁti
sawrti
de
bain
bɛ̃
be

Định nghĩa và ý nghĩa của "sortie de bain"trong tiếng Pháp

Le sortie de bain
01

áo khoác bãi biển, áo choàng sau tắm

vêtement léger porté par-dessus le maillot de bain, surtout à la plage ou à la piscine 
le sortie de bain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sorties de bain
Các ví dụ
Elle porte un sortie de bain sur son maillot de bain à la plage. 

Cô ấy mặc một áo choàng tắm trên bộ đồ bơi của mình ở bãi biển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng