le point noir
Pronunciation
/pwˌɛ̃ nwˈaʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "point noir"trong tiếng Pháp

Le point noir
01

mụn đầu đen, nhân mụn

petit bouchon de sébum et de cellules mortes qui obstrue un pore de la peau, souvent sur le visage
le point noir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
points noirs
Các ví dụ
Elle utilise un nettoyant pour éliminer les points noirs.
Cô ấy sử dụng sữa rửa mặt để loại bỏ mụn đầu đen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng