le point noir
point
pwɛ̃
pve
noir
nwaʁ
nvar

Định nghĩa và ý nghĩa của "point noir"trong tiếng Pháp

Le point noir
01

mụn đầu đen, nhân mụn

petit bouchon de sébum et de cellules mortes qui obstrue un pore de la peau, souvent sur le visage 
le point noir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
points noirs
Các ví dụ
Il a plusieurs points noirs sur le nez. 

Anh ấy có vài mụn đầu đen trên mũi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng