le regard furieux
regard
ʁəgaʁ
rēgar
furieux
fyʁjø
fyryeu

Định nghĩa và ý nghĩa của "regard furieux"trong tiếng Pháp

Le regard furieux
01

cái nhìn giận dữ, ánh mắt tức giận

regard intense exprimant la colère ou le mécontentement 
le regard furieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
regards furieux
Các ví dụ
Il lui lança un regard furieux après la dispute. 

Anh ấy ném cho cô ấy một cái nhìn giận dữ sau cuộc tranh cãi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng