l'abdominoplastie
ab
ab
ab
do
daw
mi
mi
mi
nop
nɔp
nawp
las
las
las
tie
ti
ti
psychothérapieforgeronneriehaltérophiliemicrobiologie

Định nghĩa và ý nghĩa của "abdominoplastie"trong tiếng Pháp

L'abdominoplastie
01

phẫu thuật tạo hình bụng, phẫu thuật thẩm mỹ bụng

opération chirurgicale visant à retirer l'excès de peau et de graisse de l'abdomen pour le retendre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
abdominoplasties
Các ví dụ
Elle a décidé de faire une abdominoplastie après sa grossesse. 

Cô ấy quyết định làm phẫu thuật tạo hình bụng sau khi mang thai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng