la san mentale
san
sɑ̃
saa
te
te
men
mɑ̃
maa
tale
tal
tal

Định nghĩa và ý nghĩa của "santé mentale"trong tiếng Pháp

La santé mentale
01

sức khỏe tâm thần

état de bien-être psychologique, émotionnel et cognitif permettant à une personne de fonctionner dans la vie quotidienne 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La santé mentale est aussi importante que la santé physique. 

Sức khỏe tinh thần cũng quan trọng như sức khỏe thể chất.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng