Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La santé mentale
01
sức khỏe tâm thần
état de bien-être psychologique, émotionnel et cognitif permettant à une personne de fonctionner dans la vie quotidienne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il consulte un psychologue pour préserver sa santé mentale.
Anh ấy tư vấn với một nhà tâm lý học để bảo vệ sức khỏe tâm thần của mình.



























