névrotique
Pronunciation
/nevʁɔtˈik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "névrotique"trong tiếng Pháp

névrotique
01

thuộc thần kinh, loạn thần kinh

qui présente des troubles émotionnels ou anxieux sans perdre le contact avec la réalité
Các ví dụ
Son comportement névrotique gêne parfois ses collègues.
Hành vi loạn thần kinh của anh ấy đôi khi làm phiền đồng nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng