Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
névrotique
01
thuộc thần kinh, loạn thần kinh
qui présente des troubles émotionnels ou anxieux sans perdre le contact avec la réalité
Các ví dụ
Son comportement névrotique gêne parfois ses collègues.
Hành vi loạn thần kinh của anh ấy đôi khi làm phiền đồng nghiệp.



























