l'entrejambe
entrejambe
ɑ̃tʁəʒɑ̃b
aatrēzhaab

Định nghĩa và ý nghĩa của "entrejambe"trong tiếng Pháp

L'entrejambe
01

háng, bẹn

zone du corps située entre les cuisses, où se rejoignent les jambes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le pantalon est trop serré à l'entrejambe. 

Quần quá chật ở đũng quần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng