Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le gecko
01
tắc kè, thằn lằn đêm
petit lézard nocturne capable d'adhérer aux surfaces verticales , souvent trouvé dans les maisons ou les régions chaudes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
geckos
Các ví dụ
Le gecko se déplace silencieusement sur le mur.
Tắc kè di chuyển im lặng trên tường.



























