le gecko
ge
ʒɛ
zhe
cko
ko
ko
pestocapotjabotmarco

Định nghĩa và ý nghĩa của "gecko"trong tiếng Pháp

Le gecko
01

tắc kè, thằn lằn đêm

petit lézard nocturne capable d'adhérer aux surfaces verticales , souvent trouvé dans les maisons ou les régions chaudes 
le gecko definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
geckos
Các ví dụ
Le gecko se déplace silencieusement sur le mur. 

Tắc kè di chuyển im lặng trên tường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng