le sphynx
sphynx
sfɛ̃ks
sfeks
sphinx

Định nghĩa và ý nghĩa của "sphynx"trong tiếng Pháp

Le sphynx
01

mèo sphynx, mèo không lông sphynx

chat de race sans poil , à la peau plissée et au corps musclé, souvent affectueux et sociable 
le sphynx definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sphynx
Các ví dụ
Le sphynx de mon voisin adore se blottir contre moi. 

Con sphynx của hàng xóm tôi rất thích được ôm ấp bên tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng