le sphynx
Pronunciation
/sfˈɛ̃ks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sphynx"trong tiếng Pháp

Le sphynx
01

mèo sphynx, mèo không lông sphynx

chat de race sans poil, à la peau plissée et au corps musclé, souvent affectueux et sociable
le sphynx definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sphynx
Các ví dụ
Mon sphynx est très curieux et joueur.
Con sphynx của tôi rất tò mò và thích chơi đùa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng