le spectacle
Pronunciation
/spɛktakl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spectacle"trong tiếng Pháp

Le spectacle
01

buổi biểu diễn, chương trình

représentation artistique ou divertissante devant un public
le spectacle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
spectacles
Các ví dụ
Le spectacle de magie a émerveillé le public.
02

cảnh tượng, quang cảnh

ce qui attire le regard par son caractère impressionnant ou inhabituel
le spectacle definition and meaning
Các ví dụ
La rue animée est un spectacle permanent.
Con phố nhộn nhịp là một cảnh tượng thường trực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng