le spectacle
spec
spɛk
spek
tacle
takl
takl

Định nghĩa và ý nghĩa của "spectacle"trong tiếng Pháp

Le spectacle
01

buổi biểu diễn, chương trình

représentation artistique ou divertissante devant un public 
le spectacle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
spectacles
Các ví dụ
Nous avons vu un spectacle de danse hier soir. 
02

cảnh tượng, quang cảnh

ce qui attire le regard par son caractère impressionnant ou inhabituel 
le spectacle definition and meaning
Các ví dụ
Le coucher de soleil était un vrai spectacle. 

Hoàng hôn là một cảnh tượng thực sự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng