la spirale
spirale
spiʁal
spiral
bestialcordialfilialedéloyal

Định nghĩa và ý nghĩa của "spirale"trong tiếng Pháp

La spirale
01

xoắn ốc, đường xoắn

courbe qui s'éloigne progressivement d'un point central 
la spirale definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
spirales
Các ví dụ
L'escalier en colimaçon forme une belle spirale. 

Cầu thang xoắn ốc tạo thành một hình xoắn ốc đẹp.

02

xoắn ốc, hình xoắn ốc

mouvement ou processus qui s'aggrave progressivement 
Các ví dụ
La spirale du surendettement inquiète les économistes. 

Vòng xoáy nợ nần chồng chất khiến các nhà kinh tế lo ngại.

03

xoắn ốc, vòng xoắn ốc

mouvement glissé sur une carre avec une position esthétique du corps 
Các ví dụ
Il a exécuté un magnifique spirale avant sur la carre extérieure. 

Anh ấy đã thực hiện một xoắn ốc tiến về phía trước tuyệt đẹp trên cạnh ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng