Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La spirale
01
xoắn ốc, đường xoắn
courbe qui s'éloigne progressivement d'un point central
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
spirales
Các ví dụ
L'escalier en colimaçon forme une belle spirale.
Cầu thang xoắn ốc tạo thành một hình xoắn ốc đẹp.
02
xoắn ốc, hình xoắn ốc
mouvement ou processus qui s'aggrave progressivement
Các ví dụ
La spirale du surendettement inquiète les économistes.
Vòng xoáy nợ nần chồng chất khiến các nhà kinh tế lo ngại.
03
xoắn ốc, vòng xoắn ốc
mouvement glissé sur une carre avec une position esthétique du corps
Các ví dụ
Il a exécuté un magnifique spirale avant sur la carre extérieure.
Anh ấy đã thực hiện một xoắn ốc tiến về phía trước tuyệt đẹp trên cạnh ngoài.



























