Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La spirale
01
xoắn ốc, đường xoắn
courbe qui s'éloigne progressivement d'un point central
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
spirales
Các ví dụ
La galaxie présente une structure en spirale.
Thiên hà có cấu trúc xoắn ốc.
02
xoắn ốc, hình xoắn ốc
mouvement ou processus qui s'aggrave progressivement
Các ví dụ
Elle essaye d' échapper à la spirale dépressive.
Cô ấy cố gắng thoát khỏi vòng xoáy trầm cảm.
03
xoắn ốc, vòng xoắn ốc
mouvement glissé sur une carre avec une position esthétique du corps
Các ví dụ
Le spirale arabesque est un élément classique en patinage artistique.
Xoắn ốc arabesque là một yếu tố cổ điển trong trượt băng nghệ thuật.



























