le dalmatien
Pronunciation
/dalmasjˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dalmatien"trong tiếng Pháp

Le dalmatien
01

chó đốm, chó dalmatian

chien de taille moyenne, au pelage blanc tacheté de noir ou de marron, souvent énergique et sociable
le dalmatien definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dalmatiens
Các ví dụ
Mon dalmatien joue avec les enfants chaque jour.
Con chó đốm của tôi chơi với trẻ em mỗi ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng