le tamia
tam
tam
tam
ia
ja
ya
cobrasmalaOmahadroit

Định nghĩa và ý nghĩa của "tamia"trong tiếng Pháp

Le tamia
01

sóc chuột, tamia

petit rongeur d'Amérique, proche de l'écureuil, reconnaissable à ses rayures sur le dos et sa queue touffue 
le tamia definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tamias
Các ví dụ
Le tamia court rapidement à travers les feuilles mortes. 

Con tamia chạy nhanh qua những chiếc lá rụng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng