l'oiseau chanteur
oiseau
wazo
vazo
chanteur
ʃɑ̃tœʁ
shaatoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "oiseau chanteur"trong tiếng Pháp

L'oiseau chanteur
01

chim hót, chim biết hót

oiseau dont le chant est mélodieux ou agréable à entendre 
l'oiseau chanteur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
oiseaux chanteurs
Các ví dụ
Le merle est un oiseau chanteur très apprécié au printemps. 

Chim sáo đen là một loài chim hót rất được yêu thích vào mùa xuân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng