l'espace menacé
Pronunciation
/ɛspˈas mənasˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "espace menacé"trong tiếng Pháp

L'espace menacé
01

khu vực bị đe dọa

zone naturelle ou habitat en danger à cause de l'activité humaine ou de phénomènes naturels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
espaces menacés
Các ví dụ
Les autorités surveillent les espaces menacés dans la région.
Các nhà chức trách giám sát các không gian bị đe dọa trong khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng