Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le jeu de rôle
01
trò chơi nhập vai, nhập vai
activité où les participants jouent un personnage ou une situation pour s'amuser ou apprendre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jeux de rôle
Các ví dụ
Les élèves font un jeu de rôle pour pratiquer le français.
Học sinh thực hiện một trò chơi nhập vai để thực hành tiếng Pháp.



























