Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le jeu de cartes
01
trò chơi bài, bộ bài
ensemble de cartes utilisé pour jouer, ou activité consistant à jouer avec ces cartes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jeux de cartes
Các ví dụ
Ce jeu de cartes est très populaire en France.
Trò chơi bài này rất phổ biến ở Pháp.



























