le jeu de cartes
jeu
ʒødəkaʁt
zheudēkart
de
cartes

Định nghĩa và ý nghĩa của "jeu de cartes"trong tiếng Pháp

Le jeu de cartes
01

trò chơi bài, bộ bài

ensemble de cartes utilisé pour jouer, ou activité consistant à jouer avec ces cartes 
le jeu de cartes definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jeux de cartes
Các ví dụ
Nous avons joué à un jeu de cartes toute la soirée. 

Chúng tôi đã chơi một trò chơi bài suốt cả buổi tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng