le jour férié
Pronunciation
/ʒˈuʁ feʁjˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jour férié"trong tiếng Pháp

Le jour férié
01

ngày lễ, ngày nghỉ lễ

un jour où l'on ne travaille pas, généralement pour célébrer une fête ou un événement officiel
le jour férié definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jours fériés
Các ví dụ
Les magasins sont fermés pendant les jours fériés.
Các cửa hàng đóng cửa trong những ngày lễ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng