le jour rié
jour
ʒuʁ
zhoor
fe
fe
rié
ʁje
rye

Định nghĩa và ý nghĩa của "jour férié"trong tiếng Pháp

Le jour férié
01

ngày lễ, ngày nghỉ lễ

un jour où l'on ne travaille pas, généralement pour célébrer une fête ou un événement officiel 
le jour férié definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jours fériés
Các ví dụ
Le 1er mai est un jour férié en France. 

Ngày 1 tháng 5 là một ngày lễ ở Pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng