le joueur
joueur
ʒwœʁ
zhvoer
jouer

Định nghĩa và ý nghĩa của "joueur"trong tiếng Pháp

Le joueur
01

người chơi, người tham gia

personne qui participe à un jeu ou un sport 
le joueur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
joueurs
Các ví dụ
Il est un joueur de football professionnel. 

Anh ấy là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.

02

nhạc sĩ, người chơi nhạc cụ

personne qui joue d'un instrument de musique 
le joueur definition and meaning
Các ví dụ
Il est un joueur de guitare talentueux. 

Anh ấy là một nghệ sĩ guitar tài năng.

01

tinh nghịch, hay đùa

qui aime jouer, souvent de manière joyeuse ou espiègle 
joueur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus joueur
so sánh hơn
plus joueur
có thể phân cấp
giống đực số ít
joueur
giống đực số nhiều
joueurs
giống cái số ít
joueuse
giống cái số nhiều
joueuses
Các ví dụ
Le chat est très joueur. 

Con mèo rất ham chơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng