Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
près
01
gần, cận
indique qu'une action se déroule à une petite distance
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il est resté près.
Anh ấy đã ở lại gần.
LanGeek
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gần, cận
Anh ấy đã ở lại gần.
LanGeek