Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La prune
01
mận, mận khô
fruit sucré à noyau, souvent violet ou jaune
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
prunes
Các ví dụ
Il a acheté un kilo de prunes au marché.
Anh ấy đã mua một kilôgam mận ở chợ.
02
cú đánh, cái đập
coup donné avec la main ou un objet
Các ví dụ
Elle a donné une petite prune à son frère pour le taquiner.
Cô ấy đã cho anh trai mình một cái đánh nhỏ để trêu chọc anh ta.
03
tiền phạt, hình phạt
sanction pécuniaire infligée pour une infraction
Các ví dụ
Les automobilistes doivent payer la prune rapidement pour éviter des majorations.
Các tài xế phải trả tiền phạt nhanh chóng để tránh phụ phí.
prune
01
màu mận, màu đỏ sẫm hơi tím
de couleur rouge foncé tirant sur le violet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus prune
so sánh hơn
plus prune
có thể phân cấp
giống đực số ít
prune
giống đực số nhiều
prune
giống cái số ít
prune
giống cái số nhiều
prune
Các ví dụ
Ils ont choisi des murs de couleur prune pour la chambre.
Họ đã chọn những bức tường màu mận cho phòng ngủ.



























