Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Poliomyélite
01
bại liệt, viêm tủy xám
maladie virale qui attaque le système nerveux, pouvant provoquer une paralysie, surtout chez les enfants
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les enfants non vaccinés sont particulièrement vulnérables à la poliomyélite.
Trẻ em không được tiêm chủng đặc biệt dễ bị tổn thương bởi bệnh bại liệt.



























