plumage
Pronunciation
/plymˈaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plumage"trong tiếng Pháp

Plumage
[gender: masculine]
01

bộ lông, lông chim

totalité des plumes d'un oiseau, servant à le protéger et à lui permettre de voler
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ce petit oiseau a un plumage gris et blanc.
Chú chim nhỏ này có bộ lông màu xám và trắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng