Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'octogone
[gender: masculine]
01
hình bát giác, bát giác
figure géométrique plane ayant exactement huit côtés et huit angles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
octogones
Các ví dụ
Chaque angle d' un octogone régulier mesure 135 degrés.
Mỗi góc của một hình bát giác đều đo được 135 độ.



























