la hypermétropie

Định nghĩa và ý nghĩa của "hypermétropie"trong tiếng Pháp

La hypermétropie
01

viễn thị, tật viễn thị

défaut de vision où les objets proches sont flous tandis que les objets éloignés sont vus clairement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' hypermétropie peut provoquer de la fatigue oculaire.
Viễn thị có thể gây mỏi mắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng