le hydromel

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydromel"trong tiếng Pháp

Le hydromel
[gender: masculine]
01

rượu mật ong, mật ong lên men

boisson alcoolisée obtenue par fermentation du miel avec de l'eau, parfois aromatisée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a acheté une bouteille d' hydromel artisanal.
Cô ấy đã mua một chai rượu mật ong thủ công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng