le heptagone

Định nghĩa và ý nghĩa của "heptagone"trong tiếng Pháp

Le heptagone
[gender: masculine]
01

hình bảy cạnh, hình học phẳng có bảy cạnh

figure géométrique plane ayant exactement sept côtés et sept angles
le heptagone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
heptagones
Các ví dụ
Chaque angle d' un heptagone régulier mesure environ 128,57 degrés.
Mỗi góc của một hình bảy cạnh đều đo khoảng 128,57 độ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng