le heptagone
hep
ɛp
ep
ta
ta
ta
gone
gɔn
gawn
hexagone

Định nghĩa và ý nghĩa của "heptagone"trong tiếng Pháp

Le heptagone
01

hình bảy cạnh, hình học phẳng có bảy cạnh

figure géométrique plane ayant exactement sept côtés et sept angles 
le heptagone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
heptagones
Các ví dụ
Le heptagone a sept côtés égaux. 

Hình thất giác có bảy cạnh bằng nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng