la linotte
ʒe
zhe
li
li
li
notte
nɔt
nawt
papillotemarmotteboycottbottes

Định nghĩa và ý nghĩa của "gélinotte"trong tiếng Pháp

La gélinotte
01

gà gô, chim gà rừng

oiseau sauvage des forêts, proche du faisan et du tétras, à plumage brun tacheté 
la gélinotte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gélinottes
Các ví dụ
La gélinotte se cache souvent dans les sous-bois. 

Gélinotte thường ẩn mình trong tầng cây bụi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng