Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le flirt
[gender: masculine]
01
sự tán tỉnh, sự ve vãn
geste ou attitude légère de séduction, jeu amoureux sans engagement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
flirts
Các ví dụ
Elle aime les flirts innocents mais amusants.
Cô ấy thích những tán tỉnh ngây thơ nhưng vui vẻ.
02
sự tán tỉnh, sự ve vãn
relation sentimentale ou sexuelle sans engagement sérieux
Các ví dụ
Le flirt entre eux était évident mais discret.
Sự tán tỉnh giữa họ rõ ràng nhưng kín đáo.
03
người tán tỉnh, người thích tán tỉnh
quelqu'un qui aime séduire ou charmer les autres
Các ví dụ
Les flirts aiment les compliments et l' attention.
Những người tán tỉnh thích những lời khen và sự chú ý.



























