Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le flirt
01
sự tán tỉnh, sự ve vãn
geste ou attitude légère de séduction , jeu amoureux sans engagement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
flirts
Các ví dụ
Il a eu un petit flirt avec sa collègue.
Anh ấy đã có một cuộc tán tỉnh nhỏ với đồng nghiệp.
02
sự tán tỉnh, sự ve vãn
relation sentimentale ou sexuelle sans engagement sérieux
Các ví dụ
Leur flirt a duré seulement quelques semaines.
Cuộc tán tỉnh của họ chỉ kéo dài vài tuần.
03
người tán tỉnh, người thích tán tỉnh
quelqu'un qui aime séduire ou charmer les autres
Các ví dụ
Il est connu comme un grand flirt dans le quartier.
Anh ấy được biết đến như một người tán tỉnh lớn trong khu phố.



























