le flirt
flirt
fliʁ
flir

Định nghĩa và ý nghĩa của "flirt"trong tiếng Pháp

Le flirt
01

sự tán tỉnh, sự ve vãn

geste ou attitude légère de séduction , jeu amoureux sans engagement 
le flirt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
flirts
Các ví dụ
Il a eu un petit flirt avec sa collègue. 

Anh ấy đã có một cuộc tán tỉnh nhỏ với đồng nghiệp.

02

sự tán tỉnh, sự ve vãn

relation sentimentale ou sexuelle sans engagement sérieux 
Các ví dụ
Leur flirt a duré seulement quelques semaines. 

Cuộc tán tỉnh của họ chỉ kéo dài vài tuần.

03

người tán tỉnh, người thích tán tỉnh

quelqu'un qui aime séduire ou charmer les autres 
Các ví dụ
Il est connu comme un grand flirt dans le quartier. 

Anh ấy được biết đến như một người tán tỉnh lớn trong khu phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng