Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La concavité
01
tính lõm, chỗ lõm
caractère de ce qui est concave ; partie creuse ou incurvée vers l'intérieur d'une surface ou d'un objet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La concavité de la cuillère permet de retenir le liquide.
Độ lõm của cái thìa cho phép nó giữ chất lỏng.
LanGeek



























