Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Auditorium
01
phòng hòa nhạc, hội trường
grande salle conçue pour accueillir un public lors de concerts, conférences, spectacles ou projections, avec une acoustique étudiée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
auditoriums
Các ví dụ
L'auditorium peut accueillir plus de mille personnes.
Hội trường có thể chứa hơn một nghìn người.



























