Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
l'arrêt de bus
/aʁˈɛ də- bˈys/
arrêt d'autobus
L'arrêt de bus
01
trạm xe buýt, bến xe buýt
endroit où les bus s'arrêtent pour prendre ou déposer des passagers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arrêts de bus
Các ví dụ
Il y a un banc à l' arrêt de bus.
Có một chiếc ghế dài ở trạm dừng xe buýt.



























