l'arrosage
Pronunciation
/aʁozˈaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arrosage"trong tiếng Pháp

L'arrosage
[gender: masculine]
01

tưới nước, việc tưới tiêu

action d'apporter de l'eau aux plantes ou à la terre
l'arrosage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
J' ai installé un système d' arrosage automatique.
Tôi đã lắp đặt một hệ thống tưới tiêu tự động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng