Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
arrondi
01
tròn, cong
qui a une forme courbe ou circulaire, sans angles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus arrondi
so sánh hơn
plus arrondi
có thể phân cấp
giống đực số ít
arrondi
giống đực số nhiều
arrondis
giống cái số ít
arrondie
giống cái số nhiều
arrondies
Các ví dụ
Sa calligraphie est douce et arrondie.
Chữ viết tay của cô ấy mềm mại và tròn trịa.
L'arrondi
[gender: masculine]
01
độ tròn, độ cong
forme ou partie qui est courbe ou circulaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arrondis
Các ví dụ
L' architecte a travaillé l' arrondi des arches.
Kiến trúc sư đã làm việc trên đường cong của các vòm.



























