les œufs en neige
Pronunciation
/ˈø ɑ̃ nˈɛʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "œufs en neige"trong tiếng Pháp

Les œufs en neige
[gender: plural]
01

lòng trắng trứng đánh bông, trứng đánh tuyết

blancs d'œufs battus jusqu'à obtenir une consistance ferme
example
Các ví dụ
Les œufs en neige doivent être montés sans trace de jaune.
Lòng trắng trứng đánh bông phải được đánh bông mà không có dấu vết của lòng đỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store