les œufs en neige
œufs
[œf
oef
en
ɑ̃
aa
neige
naɛ̯ʒ]
naezh

Định nghĩa và ý nghĩa của "œufs en neige"trong tiếng Pháp

Les œufs en neige
01

lòng trắng trứng đánh bông, trứng đánh tuyết

blancs d'œufs battus jusqu'à obtenir une consistance ferme 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
œufs en neige
Các ví dụ
J'ai ajouté les œufs en neige à la pâte du gâteau. 

Tôi đã thêm lòng trắng trứng đánh bông vào bột bánh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng