Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
étonné
01
ngạc nhiên, kinh ngạc
surpris par quelque chose d'inattendu
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus étonné
so sánh hơn
plus étonné
có thể phân cấp
giống đực số ít
étonné
giống đực số nhiều
étonnés
giống cái số ít
étonnée
giống cái số nhiều
étonnées
Các ví dụ
Les enfants étaient étonnés de voir un arc-en-ciel.
Những đứa trẻ ngạc nhiên khi nhìn thấy cầu vồng.



























