étonné
Pronunciation
/etɔne/

Định nghĩa và ý nghĩa của "étonné"trong tiếng Pháp

étonné
01

ngạc nhiên, kinh ngạc

surpris par quelque chose d'inattendu
étonné definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus étonné
so sánh hơn
plus étonné
có thể phân cấp
giống đực số ít
étonné
giống đực số nhiều
étonnés
giống cái số ít
étonnée
giống cái số nhiều
étonnées
Các ví dụ
Les enfants étaient étonnés de voir un arc-en-ciel.
Những đứa trẻ ngạc nhiên khi nhìn thấy cầu vồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng