Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
érudit
01
uyên bác, học thức
qui a beaucoup de connaissances, cultivé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus érudit
so sánh hơn
plus érudit
có thể phân cấp
giống đực số ít
érudit
giống đực số nhiều
érudits
giống cái số ít
érudite
giống cái số nhiều
érudites
Các ví dụ
Cet érudit partage toujours ses connaissances.
Học giả này luôn chia sẻ kiến thức của mình.
L'érudit
[gender: masculine]
01
học giả, nhà bác học
personne instruite et cultivée, ayant de vastes connaissances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
érudits
Các ví dụ
Cet érudit a publié plusieurs ouvrages importants.
Học giả này đã xuất bản một số tác phẩm quan trọng.



























