Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'équipage
[gender: masculine]
01
phi hành đoàn, thủy thủ đoàn
groupe de personnes travaillant ensemble sur un véhicule (navire, avion, etc.)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
équipages
Các ví dụ
Elle fait partie de l' équipage depuis 5 ans.
Cô ấy đã là một phần của phi hành đoàn được 5 năm.



























