l'équipage
Pronunciation
/ekipaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "équipage"trong tiếng Pháp

L'équipage
[gender: masculine]
01

phi hành đoàn, thủy thủ đoàn

groupe de personnes travaillant ensemble sur un véhicule (navire, avion, etc.)
l'équipage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
équipages
Các ví dụ
Elle fait partie de l' équipage depuis 5 ans.
Cô ấy đã là một phần của phi hành đoàn được 5 năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng