Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'équilibre
[gender: masculine]
01
cân bằng, sự thăng bằng
état stable où les forces s'annulent
Các ví dụ
Il faut un bon équilibre entre travail et loisirs.
Cần có một sự cân bằng tốt giữa công việc và giải trí.



























