l'équilibre
Pronunciation
/ekilibʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "équilibre"trong tiếng Pháp

L'équilibre
01

cân bằng, sự thăng bằng

état stable où les forces s'annulent
l'équilibre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il faut un bon équilibre entre travail et loisirs.
Cần có một sự cân bằng tốt giữa công việc và giải trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng