épuisé
épuisé
epɥize
epüize
épuiser

Định nghĩa và ý nghĩa của "épuisé"trong tiếng Pháp

épuisé
01

kiệt sức, mệt lử

très fatigué, sans énergie 
épuisé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus épuisé
so sánh hơn
plus épuisé
có thể phân cấp
giống đực số ít
épuisé
giống đực số nhiều
épuisés
giống cái số ít
épuisée
giống cái số nhiều
épuisées
Các ví dụ
Après la course, il était complètement épuisé. 

Sau cuộc đua, anh ấy hoàn toàn kiệt sức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng