l'énergie
Pronunciation
/enɛʀʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "énergie"trong tiếng Pháp

L'énergie
01

năng lượng, sức lực

force physique ou mentale pour agir ou faire un effort
l'énergie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il n' a plus assez d' énergie pour continuer à travailler.
Anh ấy không còn đủ năng lượng để tiếp tục làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng