Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
émacié
01
gầy mòn, ốm yếu
très maigre, affaibli, souvent à cause de la maladie ou de la faim
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus émacié
so sánh hơn
plus émacié
có thể phân cấp
giống đực số ít
émacié
giống đực số nhiều
émaciés
giống cái số ít
émaciée
giống cái số nhiều
émaciées
Các ví dụ
Ses joues émaciées révélaient sa maladie.
Đôi má hốc hác của anh ấy lộ ra căn bệnh của mình.



























