Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
élancé
01
mảnh mai, thanh thoát
mince et élégant avec une silhouette allongée
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus élancé
so sánh hơn
plus élancé
có thể phân cấp
giống đực số ít
élancé
giống đực số nhiều
élancés
giống cái số ít
élancée
giống cái số nhiều
élancées
Các ví dụ
Les bouleaux sont des arbres élancés et droits.
Cây bạch dương là những cây thon thả và thẳng.



























