l'écrivain
Pronunciation
/ekʀivɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "écrivain"trong tiếng Pháp

L'écrivain
[gender: masculine]
01

nhà văn, nhà văn

personne qui écrit des livres ou des textes littéraires
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
écrivains
Các ví dụ
Elle veut devenir écrivain célèbre.
Cô ấy muốn trở thành một nhà văn nổi tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng