l'écrivain
écrivain
ekʁivɛ̃
ekrive

Định nghĩa và ý nghĩa của "écrivain"trong tiếng Pháp

L'écrivain
01

nhà văn, nhà văn

personne qui écrit des livres ou des textes littéraires 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
écrivains
Các ví dụ
Victor Hugo était un grand écrivain. 

Victor Hugo là một nhà văn lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng