l'échauffement
échauffement
eʃofmɑ̃
eshofmaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "échauffement"trong tiếng Pháp

L'échauffement
01

khởi động, bài tập khởi động

série d'exercices réalisés pour préparer le corps à l'activité physique ou au sport 
l'échauffement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
échauffements
Các ví dụ
L'échauffement est essentiel avant de courir. 

Khởi động là điều cần thiết trước khi chạy.

02

khởi động, nhiệt huyết

excitation, énergie ou enthousiasme avant une activité ou un événement 
l'échauffement definition and meaning
Các ví dụ
L'échauffement des supporters se fait sentir avant le match. 

Sự hâm nóng của các cổ động viên được cảm nhận trước trận đấu.

03

sự làm nóng, sự hâm nóng

action de rendre quelque chose chaud ou tiède 
Các ví dụ
L'échauffement de l'eau est nécessaire avant de prendre la douche. 

Việc làm nóng nước là cần thiết trước khi tắm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng